Nghĩa của từ "earn a living" trong tiếng Việt

"earn a living" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

earn a living

US /ɜrn ə ˈlɪvɪŋ/
UK /ɜːn ə ˈlɪvɪŋ/
"earn a living" picture

Thành ngữ

kiếm sống, mưu sinh

to earn enough money to support oneself and one's family

Ví dụ:
It's hard to earn a living as an artist.
Thật khó để kiếm sống với nghề họa sĩ.
He works two jobs to earn a living for his family.
Anh ấy làm hai công việc để kiếm sống cho gia đình.